HSK 7-9
风貌
fēngmào名
diện mạo; phong thái
style; manner; ethos
老街改造保留历史风貌。
Lǎo jiē gǎi zào bǎo liú lì shǐ fēng mào.
The renovation of the old street preserved its historic character.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.