HSK 7-9
领队
lǐngduì动名
đội trưởng; dẫn đoàn
to lead a group; leader of a group; captain (of sports squad)
领队再次确认了集合时间。
Lǐngduì zàicì quèrèn le jíhéshíjiān.
The group leader confirmed the meeting time again.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.