HSK 7-9
难处
nánchù名
chỗ khó; khó khăn
trouble; difficulty; problem
说出你的难处,我们再商量。
Shuōchū nǐ de nánchù, wǒmen zài shāngliang.
Tell us what difficulty you face, and then we can discuss it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.