HSK 7-9
错位
cuòwèi动
sai vị trí; trật khớp
to be wrongly positioned; to be dislocated; to be misplaced; (medicine) to be in malposition; (fig.) erroneous; eccentric
两块木板安装时发生错位。
Liǎng kuài mù bǎn ān zhuāng shí fā shēng cuò wèi.
The two boards became misaligned during installation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.