HSK 7-9
迸发
bèngfā动
bùng phát; tuôn trào
to burst forth
心中突然迸发出创作热情。
Xīn zhōng tū rán bèng fā chū chuàng zuò rè qíng.
A burst of creative passion suddenly arose within him.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.