HSK 7-9
腹
fù名
bụng; phần bụng
abdomen; stomach; belly
患者右腹出现持续疼痛。
Huàn zhě yòu fù chū xiàn chí xù téng tòng.
The patient has persistent pain in the right abdomen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.