HSK 7-9
糊涂
hútu形
hồ đồ; lú lẫn
muddled; silly; confused
爷爷偶尔糊涂却记得旧事。
Yé ye ǒu ěr hú tu què jì de jiù shì.
Grandpa is occasionally confused but remembers events from long ago.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.