HSK 7-9
溜达
liūda动
đi dạo; tản bộ
to stroll; to go for a walk
晚饭后爷爷常到河边溜达。
Wǎnfàn hòu yéye chángdào hébiān liūda.
Grandpa often takes a stroll by the river after dinner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.