HSK 7-9
沧桑
cāngsāng名
thăng trầm; biến đổi lớn
great changes; ups and downs; vicissitudes; abbr. of 沧海桑田
老人的脸上写满岁月沧桑。
Lǎo rén de liǎn shàng xiě mǎn suì yuè cāng sāng.
The elderly person's face shows the vicissitudes of many years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.