HSK 7-9
歌颂
gēsòng动
ca ngợi; tán dương
to sing the praises of; to extol; to eulogize
这首诗歌颂平凡劳动者。
Zhè shǒu shī gē sòng píng fán láo dòng zhě.
This poem praises ordinary workers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.