HSK 7-9
欢快
huānkuài形
vui tươi; hoạt bát
cheerful and lighthearted; lively
小鸟唱着欢快的晨歌。
Xiǎo niǎo chàng zhe huān kuài de chén gē.
The bird sings a cheerful morning song.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.