HSK 7-9
改动
gǎidòng动
sửa đổi; thay đổi
to alter; to modify; to revise
设计师只对颜色做了改动。
Shè jì shī zhǐ duì yán sè zuò le gǎi dòng.
The designer made changes only to the color.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.