HSK 7-9
接手
jiēshǒu动
tiếp quản; nhận việc
to take over (duties etc); catcher (baseball etc)
姐姐接手经营家里的老书店。
Jiě jie jiē shǒu jīng yíng jiā lǐ de lǎo shū diàn.
My older sister took over the operation of the family's old bookstore.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.