HSK 7-9
挎
kuà动
khoác; đeo bên người
to carry (esp. slung over the arm, shoulder or side)
她挎着竹篮走进了菜市场。
Tā kuàzhe zhúlán zǒujìn le càishìchǎng.
She entered the market with a bamboo basket over her arm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.