HSK 7-9
拉动
lādòng动
kéo; thúc đẩy
to pull; (fig.) to stimulate (economic activity); to motivate (people to do sth)
新线路将拉动沿线旅游。
Xīn xiànlù jiāng lādòng yánxiàn lǚyóu.
The new route will stimulate tourism along the line.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.