HSK 7-9
慷慨
kāngkǎi形
hào phóng; khảng khái
vehement; fervent; generous; magnanimous
他慷慨捐出奖金帮助学生。
Tā kāng kǎi juān chū jiǎng jīn bāng zhù xué shēng.
He generously donated his prize money to help students.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.