HSK 7-9
恳求
kěnqiú动
khẩn cầu; van xin
to beg; to beseech; to entreat; entreaty
孩子恳求父亲留下那只猫。
Hái zi kěn qiú fù qīn liú xia nà zhǐ māo.
The child begged his father to keep the cat.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.