HSK 7-9
快活
kuàihuo形
vui vẻ; sung sướng
happy; cheerful
几个孩子在溪边追蝴蝶,快活极了。
Jǐ ge háizi zài xībiān zhuī húdié, kuàihuo jí le.
Several children chased butterflies by the stream, utterly delighted.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.