HSK 7-9
弘扬
hóngyáng动
phát huy; đề cao
to enhance; to promote; to enrich
展演旨在弘扬地方戏曲。
Zhǎn yǎn zhǐ zài hóng yáng dì fang xì qū.
The performance aims to promote local opera.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.