HSK 7-9
宏伟
hóngwěi形
hùng vĩ; tráng lệ
grand; imposing; magnificent; see 宏伟区
宏伟大厅可容纳千名观众。
Hóng wěi dà tīng kě róng nà qiān míng guān zhòng.
The grand hall can accommodate one thousand spectators.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.