HSK 7-9
唤起
huànqǐ动
gợi lên; đánh thức
to waken (to action); to rouse (the masses); to evoke (attention, recollection etc)
这首民谣唤起游子的乡愁。
Zhè shǒu mín yáo huàn qǐ yóu zi de xiāng chóu.
This folk song stirred the traveler's homesickness.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.