HSK 7-9
和
hé形
hòa thuận; ôn hòa
(joining two nouns) and; together with; with (Taiwan pr. hàn); (math.) sum; to make peace; (sports) to draw; to tie; (bound form) harmonious; (bound form) Japan; Japanese; surname He
这两种颜色配得很和。
Zhè liǎng zhǒng yán sè pèi de hěn hé.
These two colors go together harmoniously.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.