HSK 7-9
古董
gǔdǒng名
đồ cổ
curio; antique
爷爷收藏了不少民间古董。
Yé ye shōu cáng le bù shǎo mín jiān gǔ dǒng.
Grandpa has collected quite a few folk antiques.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.