HSK 7-9
取而代之
qǔ’érdàizhīthay thế vào đó
(idiom) to replace; to supersede; to take its (or her etc) place
旧设备坏了,新机器取而代之。
Jiù shèbèi huài le, xīn jīqì qǔ'érdàizhī.
The old equipment broke down, and a new machine replaced it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.