HSK 7-9
发掘
fājué动
khai quật; khai thác
to excavate; to explore; (fig.) to unearth; to tap into
团队努力发掘年轻人的潜力。
Tuán duì nǔ lì fā jué nián qīng rén de qián lì.
The team works to uncover young people's potential.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.