HSK 7-9
动用
dòngyòng动
sử dụng; huy động
to utilize; to put sth to use
救援人员动用大型设备。
Jiù yuán rén yuán dòng yòng dà xíng shè bèi.
The rescue workers deployed heavy equipment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.