HSK 7-9
分担
fēndān动
chia sẻ; gánh chung
to share (a burden, a cost, a responsibility)
家人一起分担生活压力。
Jiā rén yì qǐ fēn dān shēng huó yā lì.
The family shares the pressures of daily life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.