HSK 7-9
函
hán名
thư; phong bì
envelope; case; letter
学校已向家长发出通知函。
Xué xiào yǐ xiàng jiā zhǎng fā chū tōng zhī hán.
The school has sent a notification letter to parents.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.