HSK 7-9
凹
āo形
lõm; trũng
concave; depressed; sunken; indented; female (connector etc)
这块木板中间有点凹。
Zhè kuài mù bǎn zhōng jiān yǒu diǎn āo.
This board is slightly sunken in the middle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.