HSK 7-9
兼
jiān动
kiêm; đồng thời
double; twice; simultaneous; holding two or more (official) posts at the same time
他兼做编辑和摄影工作。
Tā jiān zuò biān jí hé shè yǐng gōng zuò.
He works as both an editor and a photographer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.