HSK 7-9
入手
rùshǒu动
bắt đầu từ; mua được
to begin (with ...) (typically used in a structure such as 从 + {noun} + 入手: "to begin with {noun}; to take {noun} as one's starting point"); to receive; to obtain; to buy
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.