HSK 7-9
佛
fó名
Phật; Phật giáo
Buddha; Buddhism (abbr. for 佛陀)
这尊佛像已有百年历史。
Zhè zūn fó xiàng yǐ yǒu bǎi nián lì shǐ.
This Buddha statue is already a century old.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.