HSK 7-9
低谷
dīgǔ名
đáy; giai đoạn thấp
valley; trough (as opposed to peaks); fig. low point; lowest ebb
公司正在努力走出市场低谷。
Gōng sī zhèng zài nǔ lì zǒu chū shì chǎng dī gǔ.
The company is working to emerge from a market slump.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.