HSK 7-9
仇
chóu名
mối thù; kẻ thù
hatred; animosity; enmity; foe; enemy; to feel animosity toward (the wealthy, foreigners etc); surname Qiu
旧事不该让我们结下深仇。
Jiù shì bù gāi ràng wǒ men jié xià shēn chóu.
An old matter should not make us bitter enemies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.