HSK 6
还原
huányuán动
khôi phục; hoàn nguyên
to restore to the original state; to reconstruct (an event); reduction (chemistry)
这张老照片还原了历史场景。
Zhè zhāng lǎo zhào piān huán yuán le lì shǐ chǎng jǐng.
This old photograph reconstructed a historical scene.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.