HSK 6
趁
chèn介
tranh thủ; nhân lúc
to avail oneself of; to take advantage of
趁天气晴朗我们出去走走。
Chèn tiān qì qíng lǎng wǒ men chū qù zǒu zǒu.
Let us go for a walk while the weather is clear.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.