HSK 6
调动
diàodòng动
điều động; huy động
to transfer; to maneuver (troops etc); movement of personnel; to mobilize
新任务调动了员工的积极性。
Xīn rèn wu diào dòng le yuán gōng de jī jí xìng.
The new assignment mobilized the employees' enthusiasm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.