HSK 6
肺炎
fèiyán名
viêm phổi
pneumonia; inflammation of the lungs
医生确认他得了肺炎。
Yī shēng què rèn tā dé le fèi yán.
The doctor confirmed that he had pneumonia.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.