HSK 6
泼
pō动
hắt; làm đổ
to splash; to spill; rough and coarse; brutish
孩子把一杯水泼在地上。
Hái zi bǎ yì bēi shuǐ pō zài dì shàng.
The child splashed a cup of water onto the floor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.