HSK 6
捉
zhuō动
bắt; tóm
to clutch; to grab; to capture
弟弟轻轻捉住窗边那只虫子。
Dì di qīng qīng zhuō zhù chuāng biān nà zhǐ chóng zi.
My younger brother gently caught the insect by the window.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.