HSK 6
吓
xià动
dọa; làm sợ
to scare; to intimidate; to threaten; (interjection showing disapproval) tut-tut
突然响起的铃声把孩子吓哭了。
Tū rán xiǎng qǐ de líng shēng bǎ hái zi xià kū le.
The sudden bell frightened the child to tears.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.