HSK 6
助手
zhùshǒu名
trợ thủ; người phụ tá
assistant; helper
智能助手可以回答常见问题。
Zhì néng zhù shǒu kě yǐ huí dá cháng jiàn wèn tí.
The smart assistant can answer common questions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.