HSK 6
军队
jūnduì名
quân đội
armed forces; troops
军队正在帮助灾区居民。
Jūn duì zhèng zài bāng zhù zāi qū jū mín.
The armed forces are helping residents in the disaster area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.