HSK 6
兵
bīng名
binh lính; quân
soldiers; a force; an army; weapons
那些年轻的兵正在训练。
Nà xiē nián qīng de bīng zhèng zài xùn liàn.
Those young soldiers are training.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.