HSK 6
偷偷
tōutōu副
lén lút; bí mật
stealthily; secretly; covertly; furtively
孩子偷偷把礼物放在桌下。
Hái zi tōu tōu bǎ lǐ wù fàng zài zhuō xià.
The child secretly placed the gift under the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.