HSK 6
习俗
xísú名
phong tục; tập quán
custom; tradition; local tradition; convention
各地过春节的习俗不完全相同。
Gè dì guò chūn jié de xí sú bù wán quán xiāng tóng.
Spring Festival customs vary from place to place.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.