HSK 6
踩
cǎi动
giẫm; đạp
to step on; to tread; to stamp; to press a pedal; to pedal (a bike); (online) to downvote
小心别踩到路边的花。
Xiǎo xīn bié cǎi dào lù biān de huā.
Be careful not to step on the flowers by the road.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.