HSK 6
认知
rènzhī动
nhận thức; hiểu biết
cognition; cognitive; understanding; perception
阅读能扩大孩子的认知范围。
Yuè dú néng kuò dà hái zi de rèn zhī fàn wéi.
Reading can broaden a child's understanding.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.