HSK 6
融合
rónghé动
dung hợp; hòa nhập
a mixture; an amalgam; fusion; welding together
这道菜融合了不同地方口味。
Zhè dào cài róng hé le bù tóng dì fang kǒu wèi.
This dish blends flavors from different regions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.