HSK 6
花生
huāshēng名
lạc; đậu phộng
peanut
桌上有一盘新鲜花生。
Zhuō shàng yǒu yì pán xīn xiān huā shēng.
There is a plate of fresh peanuts on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.